Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nạp năng lượng" (1)

nạp năng lượng
Tiếng Anh Cụm từto refuel, to recharge energy
Từ vựng của tôi
VĐV cần nạp năng lượng thường xuyên để duy trì sức bền.
Athletes need to refuel regularly to maintain endurance.

swap_horiz Từ liên quan "nạp năng lượng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "nạp năng lượng" (1)

VĐV cần nạp năng lượng thường xuyên để duy trì sức bền.
Athletes need to refuel regularly to maintain endurance.